Vừa qua, nhà mạng Viettel nói riêng và tất cả các nhà mạng nói chung đã có một sự thay đổi khá lớn về đầu số của nhà mạng. Theo đó, các thuê bao đang sử dụng số sim 11 số sẽ quay được đổi thành 10 số dẫn tới các đầu số di động cũng sẽ được đổi theo. Sự thay đổi này gây ra khá nhiều bất cập vì khách hàng chưa kịp nắm bắt các đầu số mới của nhà mạng Viettel, đồng thời chưa quen với việc thay đổi số sim điện thoại của mình.
Để giúp khách hàng nắm rõ được các đầu số mới thay đổi của nhà mạng, dangky4g5g.com đã tổng hợp các đầu số Viettel mới nhất để tất cả khách hàng của nhà mạng có thể nắm bắt một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Không cần tốn thời gian tra cứu mỗi lần gọi thoại. Cùng tìm hiểu nội dung này trong bài viết dưới đây nhé.
Tổng hợp các đầu số Viettel mới nhất:
Theo quy định của nhà mạng, các thuê bao sử dụng sim 11 số016xxx sẽ được chuyển thành 03xxx, còn đối với các số sim điện thoại 10 số thì có thể giữ nguyên, không cần thay đổi bất kỳ một điều gì. Bảng tổng hợp các đầu số di động mạng Viettel mới nhất dưới đây sẽ liệt kê chi tiết để mọi người cũng hiểu rõ.
| Đầu số cũ | Đầu số mới |
| 086 | 086 |
| 096 | 096 |
| 097 | 097 |
| 098 | 098 |
| 0162 | 032 |
| 0163 | 033 |
| 0164 | 034 |
| 0165 | 035 |
| 0166 | 036 |
| 0167 | 037 |
| 0168 | 038 |
| 0169 | 039 |
Theo bảng tổng hợp các đầu số di động Viettel mới nhất, khách hàng có thể nhận thấy được có thuê bao sử dụng 10 số vẫn giữ nguyên, đối với các thuê bao 11 số sẽ chuyển về 10 số và thay bằng 03x, đối chiếu vơi nhau, khách hàng có thể nhận thấy được, các số đuôi kết thúc của đầu số sẽ giống nhau. Như vậy, để nhớ đầu số mới một cách dễ nhất, khách hàng chỉ cần nhớ đầu số 016 đã được đổi thành 03 còn tất cả các số tiếp theo sẽ được giữ nguyên như cũ.
Ví dụ: 0162 -> 032, 0164 -> 034, 0169 -> 039, 0169.639.7085 -> 0396.397.085, 0168.971.4062 -> 0389.714.062
Chỉ cần nhớ đầu số đổi là khách hàng có thể chuyển đổi một cách dễ dàng mà không cần nhờ tới bất kỳ sự tra cứu nào.
Đầu số mới nhất của các mạng di động khác hiện nay:
| MobiFone | VinaPhone | Vietnamobile | Gtel |
| 089 | 088 | 092 | 099 |
| 090 | 091 | 056 | 059 |
| 093 | 094 | 058 | |
| 070 | 081 | ||
| 076 | 082 | ||
| 077 | 083 | ||
| 078 | 084 | ||
| 079 | 085 |
Tham khảo thêm các gói cước 3G/4G Viettel:
Mặc dù được chuyển đổi sang đầu số mới nhưng tất cả mọi gói cước hay dịch vụ của nhà mạng Viettel mọi thuê bao đều có thể tham gia. Đăng ký các gói 3G Viettel/4G Viettel, khách hàng sẽ có cơ hội nhận ưu đãi hấp dẫn từ data truy cập internet tốc độ cao của nhà mạng. Chắc hẳn, khách hàng vẫn chưa quên được các cú pháp đăng ký 3G Viettel đang làm mưa làm gió trên thị trường nhà mạng hiện này phải không nào? Cùng theo dõi và lựa chọn đăng ký cho thuê bao di động của mình một gói cước để sử dụng nhé.
| Tên gói | Cách đăng ký | Giá cước | Data | Chu kỳ |
| MIMAX70 | MIMAX70 0987912184 gửi 9123 | 70.000đ | 3GB | 30 Ngày |
| MIMAX90 | MIMAX90 0987912184 gửi 9123 | 90.000đ | 5GB | |
| MIMAX125 | MIMAX125 0987912184 gửi 9123 | 120.000đ | 8GB | |
| MIMAX200 | MIMAX200 0987912184 gửi 9123 | 200.000đ | 15GB |
| Tên gói | Cách đăng ký | Cước phí | Chu kỳ | Data | Cước vượt |
| 4G10 | 4G10 0987912184 gửi 9123 | 10.000đ |
+ 30 ngày với thuê bao trả trước + Chu kỳ tháng với thuê bao trả sau |
150MB |
+ Ngắt truy cập khi hết dung lượng. + Trừ gói 4G10 và 4G20 còn các gói còn lại có thể mua thêm các gói bổ sung dung lượng để tiếp tục truy cập. |
| 4G20 | 4G20 0987912184 gửi 9123 | 20.000đ | 450MB | ||
| 4G40 | 4G40 0987912184 gửi 9123 | 40.000đ | 1GB | ||
| 4G70 | 4G70 0987912184 gửi 9123 | 70.000đ | 2GB | ||
| 4G90 | 4G90 0987912184 gửi 9123 | 90.000đ | 3GB | ||
| 4G125 | 4G125 0987912184 gửi 9123 | 125.000đ | 5GB | ||
| 4G200 | 4G200 0987912184 gửi 9123 | 200,000đ | 10GB |
Hi vọng bài viết tổng hợp các đầu số di động Viettel mới nhất trên trên đây sẽ giúp cho mọi khách hàng nắm bắt được đầu số mới của nhà mạng Viettel, cũng như đăng ký cho thuê bao một gói cước 3G/4G pù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Trân trọng.




