Từ ngày 1/8/2021, nhà mạng Mobifone thực hiện gia tăng dung lượng data cho các gói cước 3G/4G giữ nguyên giá. Bao gồm các gói cước: M10, M25, M50, HD70, HD90, HD120, HD200, 6HD70, 6HD90. Sử dụng hết data, hệ thống ngắt kết nối.
Hiện nay, Mobifone triển khai rất nhiều các gói cước gọi thoại, sms, 3G với nhiều mức giá và ưu đãi khác nhau dành cho các thuê bao trả sau. Việc nắm bắt được giá cước gọi thoại, SMS và Data 3G Mobifone sẽ giúp cho quý khách sử dụng sim trả sau hiệu quả hơn những ưu đãi của các dịch vụ này mang lại. Đặc biệt, khách hàng có thể quản lý tài khoản tốt hơn khi đã nắm bắt được chi tiết mức giá của gói cước đang sử dụng.
Chắc hẳn, các thuê bao trả sau của Mobifone đang thắc mắc về cước đăng ký các gói gọi thoại, sms, 3G năm 2017 có gì thay đổi không cũng như là đang có những gói cước nào ưu đãi dành cho khách hàng. Bài viết này sẽ giải đáp tất cả các thắc mắc trên, các bạn hãy theo dõi và điều tiết việc sử dụng của mình thật hiệu quả nhé!
Bảng giá cước gọi, nhắn tin cho thuê bao Mobifone trả sau:
Đối với thuê bao đã sau, khi đã sử dụng hết ưu đãi gọi, sms của gói mình đang dùng thì việc nắm rõ quy định về giá cước gọi thoại, sms sẽ giúp bạn điều chỉnh và hạn chế các cuộc gọi không cần thiết để tránh phát sinh chi phí quá cao vào cuối tháng.
Cước phí gọi thoại, tin nhắn SMS cho các thuê bao trả sau của Mobifone được áp dụng khi khách hàng sử dụng hết ưu đãi của gói cước trả sau như sau:
| Chi tiết cước | Cước phí |
| Cước gọi nội mạng trong nước | 880 đồng/phút |
| Cước gọi liên mạng trong nước | 980 đồng/phút |
| Cước nhắn tin nội mạng trong nước | 290 đồng/sms |
| Cước nhắn tin liên mạng trong nước | 350 đồng/sms |
| Cước quốc tế IDD | Chỉ bao gồm cước IDD |
| Cước nhắn tin quốc tế | 2.500 đồng/sms |
Có thể thấy cước gọi thoại, sms phát sinh dành cho thuê bao trả sau của Mobifone khá rẻ, các thuê bao có thể thoải mái gọi thoại, nhắn tin mỗi ngày với chi phí không đáng lo ngại. Tuy nhiên bạn cần kiểm soát thời lượng các cuộc gọi để tiết kiệm chi phí.
Bảng giá cước 3G cho thuê bao Mobifone trả sau
Các thuê bao trả sau lâu năm có thể tham khảo bảng giá cước 3G Mobifone mới nhất năm 2022 dưới đây để lựa chọn hòa mạng mới hoặc tiếp tục sử dụng thuê bao trả sau lâu năm của mình.
| Tên gói | Giá cước | Dung lượng | Cước phát sinh | Cách đăng ký |
| Giá cước gói 3G giới hạn dung lượng | ||||
| M10 | 10.000đ | 500MB | 25đ/50KB | DKV M10 gửi 9084 |
| M25 | 25.000đ | 2GB | 25đ/50KB | DKV M25 gửi 9084 |
| M50 | 50.000đ | 4GB | 25đ/50KB | DKV M50 gửi 9084 |
| ZING | 15.000đ | Miễn phí truy cập địa chỉ ZING | Truy cập ngoài địa chỉ ZING tính cước 75đ/50KB | DKV ZING gửi 9084 |
| Giá cước các gói 3G thế hệ mới | ||||
| M70 | 70.000đ | 3,8 GB | Hết dung lượng, hệ thống dừng kết nối Internet | DKV M70 gửi 9084 |
| M90 | 90.000đ | 5,5 GB | DKV M90 gửi 9084 | |
| M120 | 120.000đ | 8,8 GB | DKV M120 gửi 9084 | |
| M200 | 200.000đ | 16,5 GB | DKV M200 gửi 9084 | |
| MIU | 70.000đ | 3,8GB | DKV MIU gửi 9084 | |
| MIU90 | 90.000đ | 5,5GB | DKV MIU90 gửi 9084 | |
| BMIU | 200.000đ | 16,5GB | DKV BMIU gửi 9084 | |
Nắm rõ các quy định về giá cước gọi, sms và 3g Mobifone cho thuê bao trả sau mình đang sử dụng là điều cần thiết đối với bất kỳ thuê bao nào. Hy vọng quý khách sẽ tìm ra cách sử dụng hữu hiệu nhất cho thuê bao của mình để có thể quản lý cước tiêu dùng thông minh.
Mọi thắc mắc, quý khách vui lòng liên hệ tổng đài Mobifone chăm sóc khách hàng 9090 để được tư vấn tốt nhất nhé! Chúc các bạn hòa mạng trả sau thành công và hài lòng về giá cước dịch vụ của Mobifone nhé!!




