Từ ngày 1/8/2021, Mobifone gia tăng dung lượng các gói cước 3G/4G cho khách hàng sử dụng và giữ nguyên phí cước. Cụ thể các gói cước sau: M10, M25, M50, HD70, HD90, HD120, HD200, 6HD70, 6HD90
Mạng 5G Mobifone chính thức được triển khai sau thời gian dài thử nghiệm, đây chính là thời điểm mà các thuê bao nhà mạng có thể tham gia trải nghiệm tốc độ siêu nhanh thông qua các gói cước 5G Mobifone. Với việc lựa chọn và đăng ký gói cước thành công, quý khách hàng sẽ được tận hưởng cảm giác truy cập internet hoàn toàn mới mẻ và vô cùng thú vị.
Nội dung bài viết ngày hôm nay, dangky4g5g.com sẽ gửi tới quý khách hàng nội dung hướng dẫn đăng ký các gói 5G Mobifone ngày, tuần, tháng, năm 2022. Với nhiều gói cước có ưu đãi, chu kỳ, giá cước khác nhau, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn gói cước phù hợp để đăng ký. Cùng tìm hiểu ngay nhé!
Các gói cước 5G ngày, tuần, tháng, năm của Mobifone 2022:
Trước khi đăng ký các gói cước 5G mạng Mobifone, quý khách hàng cần nắm rõ những thông tin cơ bản để việc hòa mạng gói được hiệu quả hơn. Đây đều là những gói cước giúp khách hàng có một trải nghiệm Internet với tốc độ đỉnh cao, đường truyền mượt mà, ổn định.
+ Đối tượng đăng ký: Các gói cước 5G Mobifone ngày, tuần, tháng, năm áp dụng cho tất cả các thuê bao di động trả trước, trả sau hòa mạng sim 4G trở lên, có thiết bị hỗ trợ 5G, hoạt động trong vùng phủ sóng 5G của nhà mạng.
+ Thời gian đăng ký: Các gói cước đang được triển khai và chưa có thời hạn kết thúc.
+ Phạm vi áp dụng: Tất cả khu vực có phủ sóng mạng 5G.
+ Cước phí: Tùy từng gói cước khác nhau.
Để nắm bắt gói cước một cách cụ thể hơn, quý khách hàng hãy tham khảo nội dung chia sẻ chi tiết ngay dưới đây nhé.
Hướng dẫn đăng ký các gói 5G Mobifone theo ngày, tuần, tháng, năm:
1. Các gói cước 5G Mobifone 1 ngày:
| Tên gói 4G | Tin đăng ký | Giá gói | Hạn sử dụng | Data miễn phí | Cước vượt gói |
| D3 | D3 gửi 999 | 3.000đ | 01 ngày | 400MB | 25đ/50K |
| D5 | D5 gửi 999 | 5.000đ | 1GB | 75đ/50K | |
| D5K | D5K gửi 999 | 5000đ | 700MB | 40đ/1MB | |
| KMD5 | KMD5 gửi 999 | 5000đ | 2GB | 40đ/1MB | |
| D1 | D1 gửi 999 | 8.000đ | 150MB | Miễn phí | |
| D7 | D7 gửi 999 | 7.000đ | 1,2GB | Miễn phí | |
| D10 | D10 gửi 999 | 10.000đ | 1,5GB | 75đ/50K | |
| DT20 | DK DT20 gửi 999 | 20,000đ | 1,5GB | Ngắt kết nối | |
| Thạch Sanh | TS gửi 999 | 1.000đ | 100MB | 150đ/10KB | |
| 8NET | 8NET gửi 999 | 1000đ | 100MB | 40đ/10MB |
2. Các gói cước 5G Mobifone 3 ngày, 1 tuần:
| Mã gói 4G | Cách đăng ký | Cước phí | Dung lượng 4G | Chu kỳ |
| D15 | DKV D15 gửi 9084 | 15,000đ | 3GB | 3 ngày |
| D30 | DKV D30 gửi 9084 | 30,000đ | 7GB | 7 ngày |
3. Các gói cước 5G Mobifone 1 tháng:
| Mã gói | Cách đăng ký | Cước phí | Dung lượng ưu đãi | Phí phát sinh | Chu kỳ |
| HD70 | DKV HD70 gửi 9084 | 70.000đ | 6GB | Hết data ngừng truy cập | 30 ngày |
| HD90 | DKV HD90 gửi 9084 | 90.000đ | 8GB | ||
| HD120 | DKV HD120 gửi 9084 | 120.000đ | 10GB | ||
| HD200 | DKV HD200 gửi 9084 | 200.000đ | 18GB | ||
| HD300 | DKV HD300 gửi 9084 | 300,000đ | 33GB | ||
| HD400 | DKV HD400 gửi 9084 | 400,000đ | 44GB | ||
| HD500 | DKV HD500 gửi 9084 | 500,000đ | 55GB |
4. Các gói cước 5G Mobifone 1 tháng kèm phút thoại:
| Mã gói 4G | Cách đăng ký | Cước phí | Dung lượng | Chu kỳ |
| C90 | DKV C90 gửi 999 | 90,000đ | 60GB+ Free gọi nội mạng + 50 phút liên mạng | 30 ngày |
| C90N | DKV C90N gửi 999 | 90,000đ | 120GB + 1050 phút gọi | 30 ngày |
| CB3 | DKV CB3 gửi 9084 | 30,000đ | 3.45GB + 30 phút liên mạng + 300 phút nội mạng | 30 ngày |
| CB5 | DKV CB5 gửi 9084 | 50,000đ | 7.5GB + 50 phút liên mạng + 500 phút nội mạng | 30 ngày |
5. Các gói cước 5G Mobifone dùng 1 tháng:
| Tên gói | Cú pháp đăng ký | Ưu đãi | Cước phí |
| C120 | DKV C120 gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút + 50 phút ngoại mạng. Tặng 4GB mỗi ngày <=> 120GB/ tháng |
120.000đ |
| C120N | DKV C120N gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút + 50 phút ngoại mạng. Tặng 4GB mỗi ngày <=> 120GB/ tháng |
120,000đ |
| C200N | DKV C200N gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút + 50 phút ngoại mạng. Tặng 4GB mỗi ngày <=> 120GB/ tháng |
200,000đ(2ck đầu cước 90k) |
| C190 | DKV C190 gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 100 phút ngoại mạng. Tặng 4GB/ ngày X 30 ngày => 60GB/chu kỳ |
190.000đ |
| C290 | DKV C290 gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 200 phút ngoại mạng. Tặng 4GB/ ngày X 30 ngày => 60GB/chu kỳ |
290.000đ |
| C390 | DKV C390 gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 300 phút ngoại mạng. Tặng 4GB/ ngày X 30 ngày => 60GB/chu kỳ |
390,000đ |
| C490 | DKV C490 gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 400 phút ngoại mạng. Tặng 4GB/ ngày X 30 ngày => 60GB/chu kỳ |
490,000đ |
6. Các gói cước 5G Mobifone Data Plus:
| Mã gói 4G | Cách đăng ký | Cước phí | Dung lượng 4G | Ưu đãi gọi | Chu kỳ |
| HDP70 | DKV HDP70 gửi 9084 | 70.000đ | 2 GB | 70 phút | 30 ngày |
| HDP100 | DKV HDP100 gửi 9084 | 100.000đ | 3 GB | 100 phút | 30 ngày |
| HDP120 | DKV HDP120 gửi 9084 | 120.000đ | 4 GB | 120 phút | 30 ngày |
| HDP200 | DKV HDP200 gửi 9084 | 200.000đ | 6.5 GB | 200 phút | 30 ngày |
| HDP300 | DKV HDP300 gửi 9084 | 300.000đ | 10 GB | 300 phút | 30 ngày |
| HDP600 | DKV HDP600 gửi 9084 | 600.000đ | 20 GB | 600 phút | 30 ngày |
7. Các gói cước 3G dùng được trên sim 5G Mobifone:
| Tên gói | Tin nhắn đăng ký | Cước Phí | Dung lượng Data | Cước phát sinh |
| M10 | DKV M10 gửi 9084 | 10.000 | 500MB | 25đ/50kB |
| M25 | DKV M25 gửi 9084 | 25.000 | 2GB | |
| M50 | DKV M50 gửi 9084 | 50.000 | 4GB | |
| M70 | DKV M70 gửi 9084 | 70.000 | 3,8GB | Muốn tiếp tục sử dụng phải mua thêm dung lượng 4G Mobifone. |
| M90 | DKV M90 gửi 9084 | 90.000 | 5,5GB | |
| M120 | DKV M120 gửi 9084 | 120.000 | 8,8GB | |
| M200 | DKV M200 gửi 9084 | 200.000 | 16,5GB |
8. Các gói cước 5G Mobifone chu kỳ 3 tháng, 6 tháng và 1 năm:
| Mã gói | Cú pháp đăng ký | Ưu đãi/tháng | Cước phí gói | Chu kỳ gói |
| 6HD70 | DKV 6HD70 gửi 9084 | 7 GB | 350.000đ/6 tháng | 7 tháng |
| 6HD90 | DKV 6HD90 gửi 9084 | 9GB | 450,000đ/6 tháng | 7 tháng |
| 6HD120 | DKV 6HD120 gửi 9084 | 12GB | 600,000đ/6 tháng | 6 tháng |
| 6HD200 | DKV 6HD200 gửi 9084 | 22GB | 1000.000đ/ 6 tháng | 6 tháng |
| 6HD300 | DKV 6HD300 gửi 9084 | 36GB | 1.500.000đ/ 6 tháng | 6 tháng |
9. Các gói cước mua thêm dung lượng 5G Mobifone:
| Mã gói | Cú pháp đăng ký | Lưu lượng mua thêm | Hạn dùng | Cước phí |
| MAX15 | DK MAX15 gửi 999 | 500MB | Cùng hạn với gói data chính | 15,000đ |
| MAX25 | DK MAX25 gửi 999 | 1GB | 25,000đ | |
| MAX35 | DK MAX35 gửi 999 | 2GB | 35,000đ |
Song song với việc đăng ký các gói 5G Mobifone để sử dụng, các thuê bao nhà mạng cũng cần lưu về những cú pháp hỗ trợ để trong quá trình sử dụng có thể cần tới. Cụ thể:
+ Kiểm tra ưu đãi còn lại: Soạn KT DATA gửi 999 hoặc KT ALL gửi 999.
+ Gia hạn gói sớm:GH <mã gói> gửi 999.
+ Hủy gia hạn: KGH <mã gói> gửi 999.
+ Hủy gói cước: HUY <mã gói> gửi 999.
Chúc quý khách hàng tham gia đăng ký các gói cước 5G ngày, tuần, tháng, năm của Mobifone 2022 thành công, và hài lòng với trải nghiệm mới mẻ này. Trân trọng cảm ơn!




